Tìm kiếm

Tra Từ

ĐAI, (Dây nịt lưng)

Người ta mang cái đai nơi lưng 1 Các vua 2:5; Giê 13:1, 11
Thầy tế lễ hay thắt cái đai ngang ngực Khải huyền 1:13

Cái đai bằng:
Vải gai mịn Ê-xê-chiên 16:10
Vải gai đậu mịn, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, có thêu Xuất Ê-díp-tô 39:29
Vàng Khải 1:13; 15:6
Da IICác 1:8; Mat 3:4
Đờn bà siêng năng làm và bán cái đai Châm ngôn 31:24

Người ta dùng cái đai để:
Thêm sức cho lưng Châm ngôn 31:17; Ês 22:21
Thắt áo dài ngang lưng khi đi 1 Các vua 18:46; IICác 4:29
Thắt áo dài ngang lưng lúc làm việc Lu-ca 12:37; 17:8; Giăng 13:4
Đeo sừng mực Ê-xê-chiên 9:2
Đeo gươm (có lẽ dây đây là dây nịt lưng) 2 Sa-mu-ên 20:8; Nê 4:18
Đem tiền bạc theo Ma-thi-ơ 10:9; Mác 6:8
Khi nghỉ người ta tháo cái đai ra Ê-sai 5:27; Giăng 13:4

Người ta ban cái đai để:
Chứng cho tình bạn hữu 1 Sa-mu-ên 18:4
Thưởng cho lính có công 2 Sa-mu-ên 18:11

Cái đai làm ví dụ về:
Sức lực Thi thiên 18:39; Ês 22:21
Sự vui mừng Thi thiên 30:11
Sự công nghĩa của Christ Ê-sai 11:5
Sự thành tín của Christ Ê-sai 11:5
Lẽ thật Ê-phê-sô 6:14