Tìm kiếm

Tra Từ

ĐÀ-ĐIỂU, CON (Chim lạc-đà)

Con đà-điểu không tinh sạch, không nên ăn thịt Lê 11:16
Con đà-điểu có cánh và lông Gióp 39:16
Con đà điểu đẻ trứng trong bụi cát Gióp 39:17

Con đà-điểu được vẽ ra:
Không khôn ngoan Gióp 39:17-18
Ở khắc khổ với con nó Gióp 39:19
Bay mau lắm Gióp 39:21
Rên siết Mi-chê 1:8

Con đà điểu làm ví dụ về:
Sự hung dữ của dân Giu-đa Ca thương 4:3
Sự tàn hại cực điểm (bầu bạn của con đà-điểu) Gióp 30:29