Tìm kiếm

Tra Từ

ĐÁ, HÒN

ĐÁ, HÒN

Trong đồng vắng Si-na-i có hòn đá rất cứng Phục truyền 8:15; 32:13

Hòn đá được vẽ ra là:

Cứng Phục truyền 8:15; Giê-rê-mi 5:3

Lưu đến đời đời Gióp 19:24

Sạch láng Ê-xê-chiên 26:4, 14

Son sẻ A-mốt 6:12; Lu-ca 8:6

Nhiều hòn đá có nhiều răng 1Sa-mu-ên 14:4

Có khi hòn đá có hang và bộng Xuất Ê-díp-tô 33:22

Có khi hòn đá làm đồn lũy cho xứ Ê-sai 33:16

Thủy thủ hay sợ hòn đá dưới mặt biển (tức rạn) Công vụ 27:29

Hòn đá thường là nơi ở của:

Dê rừng Thi Thiên 104:18

Chuột đồng Thi Thiên 104:18

Thỏ rừng Châm Ngôn 30:26

Chim bò câu Nhã Ca 2:14; Giê-rê-mi 48:28

Chim ưng Gióp 39:30-31; Giê-rê-mi 49:16

Cây ô-li-ve mọc tốt ở trong hòn đá Phục truyền 32:13; Gióp 29:6

Ong hay làm mật tại hòn đá Phục truyền 32:13; Thi Thiên 81:16

Dùng hòn đá để:

Làm bàn thờ Các Quan Xét 6:20-21, 26; 13:19

Làm vật thờ Ê-sai 57:5

Làm chỗ đứng dòm nom Xuất Ê-díp-tô 33:21; Dân Số Ký 23:9

Trốn ẩn mình khỏi sự nguy hiểm 1Sa-mu-ên 13:6; Ê-sai 2:19; Giê-rê-mi 16:16; Khải Huyền 6:15

Chỗ cho kẻ nghèo khổ đụt Gióp 24:8; 30:3, 6

Kẻ đi đường rất thỏa lòng khi gặp bóng hòn đá trong lúc nắng nực Ê-sai 32:2

Lắm khi người ta đục huyệt mả trong hòn đá Ê-sai 22:16; Ma-thi-ơ 27:60

Biến động quan hệ lắm khi được khắc vào hòn đá Gióp 19:24

Những hòn đá Kinh Thánh nói đến là:

A-đu-lam 1Sử Ký 11:15

Bốt-sết 1Sa-mu-ên 14:4

Ên-ghê-đi 1Sa-mu-ên 24:1-2

Ê-tam Các Quan Xét 15:8

Hô-rếp tại Rê-phi-đim Xuất Ê-díp-tô 17:1-6; Ê-sai 10:26

Mê-ri-ba tại Ka-đe Dân Số Ký 20:1-13

Ô-rếp Các Quan Xét 7:25

Rim-môn Các Quan Xét 20:45

Sê-nê 1Sa-mu-ên 14:4

Phân rẽ trong đồng vắng Ma-ôn 1Sa-mu-ên 23:25, 28

Sê-la trong trũng Muối 2Các vua 14:7 (chữ thành đây có lẽ là hòn đá); 2Sử Ký 25:11-12

Loài người đục và khắc hòn đá được Gióp 28:9-10

Dùng búa đập vỡ hòn đá Giê-rê-mi 23:29

Xô người ta xuống từ hòn đá cao vốn một tử hình 2Sử Ký 25:12

Những phép lạ can thiệp những hòn đá:

Nước phun ra Xuất Ê-díp-tô 17:6; Dân Số Ký 20:11

Lửa từ hòn đá bốc lên Các Quan Xét 6:21

Gió làm tan nát hòn đá 1Các vua 19:11

Bị bể ra lúc Jêsus-Christ chịu chết Ma-thi-ơ 27:51

Đức Chúa Trời tỏ bày quyền năng Ngài ra mà làm vỡ và dời hòn đá đi chỗ khác Gióp 14:18; Na-hum 1:6

Hòn đá làm ví dụ về:

Đức Chúa Trời là Đấng dựng nên dân sự Ngài Phục truyền 32:18

Đức Chúa Trời là sức lực của dân sự Ngài Thi Thiên 18:1-2; 62:7; Ê-sai 17:10

Đức Chúa Trời là Đấng bảo hộ dân sự Ngài Thi Thiên 31:2-3

Đức Chúa Trời là nơi ẩn náu của dân sự Ngài Thi Thiên 94:22

Đức Chúa Trời là sự cứu rỗi của dân sự Ngài Phục truyền 32:15; Thi Thiên 89:26; 95:1

Đức Chúa Trời là chỗ núp gió và bão táp của dân sự Ngài Ê-sai 32:2

Christ là nền tảng của Hội Thánh Ma-thi-ơ 16:18; 1Phi-e-rơ 2:6

Christ là nguồn của các phước hạnh thuộc linh 1Cô-rinh-tô 10:4

Christ là đá vấp ngã của kẻ ác Ê-sai 8:14; Rô-ma 9:33; 1Phi-e-rơ 2:8

Nơi mình được an nhiên vô sự Thi Thiên 27:5; 40:2

Điều gì ta nhờ cậy đến Phục truyền 32:31

Tổ tiên của dân sự Ê-sai 51:1