Tìm kiếm

Tra Từ

DỐI TRÁ, Sự (Hoặc sự phỉnh gạt, sự bất nghĩa, gian lận v.v...)


Đức Chúa Trời nghiêm cấm sự dối trá Lê-vi 19:35; Phục 25:13-14; Thi 34:13; Châm 24:28; Lu 3:14; IPhi 3:10
Đức Chúa Trời gớm ghét sự dối trá Thi thiên 5:6; Châm 6:16-17; 11:1; 12:22; 20:10, 23
Christ chẳng có sự dối trá Ê-sai 53:9; IPhi 2:22
Sự dối trá từ lòng mà ra Giê-rê-mi 14:14; 17:9

Kẻ ác:
Đầy dẫy sự dối trá Rô-ma 1:29; 3:13
Thích sự dối trá Thi thiên 52:3-4; IIPhi 2:13
Toan sự dối trá Thi thiên 35:20; 38:12; Châm 12:5; Giê 9:8
Hay nói sự dối trá Thi thiên 10:7; 36:3; 50:19; 109:2; Giê 9:8; Mi 6:12; Rô 3:13
Làm lụng dối trá Giê-rê-mi 6:13; Êxê 22:28-29; Ôs 12:8
Dùng sự dối trá đối với kẻ khác Giê-rê-mi 9:5, 8; Êxê 22:7
Nhờ sự dối trá mà trở nên giàu có Châm ngôn 21:6; Giê 5:27; Êxê 22:12; Amốt 8:5; Mi 6:10-12

Các giáo sư giả:
Thường dùng sự dối trá IICô 11:13
Dạy dỗ sự dối trá Giê-rê-mi 14:14; 23:26, 32; Rô-ma 16:18; Êph 4:14
Kẻ làm chứng dối dùng sự dối trá Châm ngôn 12:17
Sự chối đạo do nơi sự dối trá mà đến 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:10
Tại sự dối trá mà người ta không khứng biết Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 9:6
Sự dối trá ngăn trở người ta lại cùng Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 8:5
Sự dối trá dẫn đến sự khuấy khỏa và hà hiếp Thi thiên 10:7; Giê 5:27-28
Sự dối trá giấu kín sự ghen ghét Châm ngôn 10:18; 26:24

Tín đồ:
Không có sự dối trá Gióp 27:4; 31:5-6; Thi 17:1; 24:4; Khải 14:5
Nên từ bỏ mọi sự dối trá 1 Phi-e-rơ 2:1
Nên phân rẽ với kẻ dối trá Thi thiên 101:7
Cầu nguyện Chúa giải cứu mình khỏi sự dối trá Thi thiên 43:1; 120:2; 144:7-8
Phải nên giữ lấy mình khỏi kẻ dạy sự dối trá Ê-phê-sô 4:14; 5:6
Kẻ truyền đạo không nên có sự dối trá IICô 4:2; ITê 2:3
Kẻ ưa thích sự dối trá không vào thiên đàng được Khải huyền 22:15
Sự hình phạt của kẻ dối trá Thi thiên 55:23; Giê 9:8-9; Mi 6:12-13; Sô 1:9
Lời hứa ban phước cho kẻ không có sự dối trá Thi thiên 24:4-5; 32:2; 34:12-13; IPhi 3:10

Gương chứng về sự dối trá:
Rê-be-ca và Gia-cốp Sáng thế 27:9-19
La-ban Sáng thế 29:25; 31:7
Các con trai của Gia-cốp Sáng thế 34:13
Người Ga-ba-ôn Giô-suê 9:9-13
Đa-li-la Các quan xét 16:19
Đa-vít 1 Sa-mu-ên 21:13
Dân cư Giê-ru-sa-lem Giê-rê-mi 8:5; Êxê 22:29
Sê-đê-kia và A-háp Giê-rê-mi 29:21
Ép-ra-im Ô-sê 12:8
Hê-rốt Mat 2:8
Bọn Pha-ri-si Ma-thi-ơ 22:15-18; Mác 12:13-15; Lu 20:20-23
Ê-ly-ma Công vụ 13:10