Tìm kiếm

Tra Từ

DÊ, CON

Con dê thuộc trong hạng thú tinh sạch, người ta ăn thịt nó được Phục 14:4-5
Được phép dùng con dê dâng lên làm của lễ Sáng thế 15:9; Lê 16:5, 7
Con dê đực tốt hơn để làm của hi-sinh Lê-vi 22:19; Thi 50:9
Không được chuộc lại con đầu lòng của con dê Dân số 18:17
Dân Giu-đa hay nuôi con dê từng bầy lớn Sáng thế 32:14; ISa 25:2
Con dê có giá lớn Châm ngôn 27:26
Người ta uống sữa con dê Châm ngôn 27:27

Con dê con:
Dùng làm lễ vật Sáng thế 38:17; Quan 15:1
Để ở riêng ra từng bầy con dê nhỏ 1 Các vua 20:27
Được ăn ở gần trại của kẻ chăn Nhã ca 1:8
Không nên nấu nó trong sữa mẹ nó Xuất Ê-díp-tô 23:19
Được dâng lên làm của lễ Lê-vi 4:23; 5:6
Được dâng lên nhằm lễ Vượt qua Xuất Ê-díp-tô 12:5; IISử 35:7
Thịt của con dê con rất có mỹ vị, thường đãi khách sang Sáng thế 27:9; Quan 6:19

Lông của con dê:
Dâng cho đền tạm Xuất Ê-díp-tô 25:4; 35:23
Dùng làm màn trải trên đền tạm Xuất Ê-díp-tô 35:26; 36:14-18
Dùng làm nệm 1 Sa-mu-ên 19:13
Da của con dê thường dùng làm áo xống Hê-bơ-rơ 11:37
Xứ Ba-san nuôi con dê tốt nhứt Phục truyền 32:14
Người A-rạp buôn bán con dê Ê-xê-chiên 27:21
Con dê đực thường đi trước dắt bầy Giê-rê-mi 50:8
Con dê rừng hay ở trong núi và trong hốc đá 1 Sa-mu-ên 24:2 (Ên-ghê-đi, tức là hốc đá của con dê rừng); Thi thiên 104:18

Con dê làm thí dụ về:
Đế quốc Hi-lạp Đa-ni-ên 8:5, 21
Kẻ ác Xa 10:3; Mat 25:32-33
Hội Thánh (bầy dê) Nhã ca 4:1