Tìm kiếm

Tra Từ

DẦU

Dầu do Đức Chúa Trời ban cho Thi thiên 104:14-15; Giê 31:12; Giôên 2:19, 24
Dầu từ đất mà ra Thi thiên 104:14-15; Ôs 2:22

Các thứ dầu Kinh Thánh nói đến:
Ô-li-ve Xuất Ê-díp-tô 30:24; Lê 24:2
Một dược Ê-xơ-tê 2:12
Dùng bàn ép đặng lấy dầu ô-li-ve Mi-chê 6:15
Dùng người nghèo ép dầu Gióp 24:10-11
Xứ Ca-na-an có dầu nhiều Phục truyền 8:8

Dầu được vẽ ra là:
Dịu dàng Thi thiên 55:21; Châm 5:3
Vô xương-cốt Thi thiên 109:18
Hay chữa chỗ thương tích Ê-sai 1:6Lu 10:34
Dầu thơm của dân Giu-đa chế Xuất Ê-díp-tô 30:23-25; Giăng 12:3
Dân Giu-đa có khi dùng dầu cách xa xỉ Châm ngôn 21:17
Luật buộc dân phải nộp thuế một phần mười của dầu cho Đức Chúa Trời Phục 12:17
Trái đầu mùa của dầu dâng cho Đức Chúa Trời Phục truyền 18:4; IISử 31:5; Nê 10:37

Dùng dầu:
Làm đồ ăn 1 Các vua 17:12; Êxê 16:13
Để xức cho người ta Thi thiên 23:5; 104:15; Lu 7:46
Để phong chức cho người ta Xuất Ê-díp-tô 29:7; ISa 10:1; ICác 19:16
Để xức cho kẻ đau ốm Mác 6:13; Gia 5:14
Trong cuộc thờ phượng Đức Chúa Trời Lê-vi 7:10; Dân 15:4-10
Trong cuộc thờ tà thần Ô-sê 2:5, 8
Thắp đèn Xuất Ê-díp-tô 25:6; 27:20; Mat 25:3
Dầu mới rất quí Thi thiên 92:10
Người ta hay buôn bán dầu 2 Các vua 4:7
Cũng hay xuất cảng dầu 1 Các vua 5:11; Êxê 27:17; Ôs 12:2
Theo lường mà bán dầu 1 Các vua 5:11; Lu 16:6

Dầu được dựng trong:
Bình ICác 17:12
IICác 4:2
Sừng ICác 1:39
Ve IICác 9:1
Chứa dầu trong:
Kho ISử 27:28
Lẫm IISử 32:28
Những đồn lũy 2 Sử ký 11:11
Mất mùa dầu là một cơn tai họa cho xứ A-mốt 1:11
Dầu hóa ra nhiều cách siêu nhiên 2 Các vua 4:2-6

Dầu làm hình bóng và thí dụ về:
Sự xức dầu bởi Thánh Linh Thi thiên 45:7; 89:20; Xa 4:12
Sự an ủi của Tin Lành Ê-sai 61:3
Sự sửa dạy của người công nghĩa Thi thiên 141:5