Tìm kiếm

Tra Từ

DANH HIỆU CỦA TÍN ĐỒ

Anh em Thi thiên 133:1; Mat 23:8; Lu 22:32; Công 10:23; 11:29; 12:17; 15:23; 16:40; 21:17; Rô 12:1; ICô 6:8; 8:12; 15:6; Phil 3:1; 4:1, 21; Cô-lô-se 1:2; 4:15; ITê 5:27; ITim 4:6; 6:2; IPhi 2:17; IGiăng 3:13
Anh em của Chúa Ma-thi-ơ 12:50; 25:40; 28:10; Mác 3:34; Lu 8:21; Giăng 20:17; Rô 8:29; ICô 9:5; Hêb 2:11-12; Thi 22:22
Anh em thánh Hê-bơ-rơ 3:1
Anh em trong đức tin Ga-la-ti 6:10
Anh em yêu dấu ICô 15:58; Cô 4:9; Philm 1:16; Gia 1:16; 2:5; IIPhi 3:15
Bạn hữu của Chúa Jêsus Giăng 11:11; 15:14-15
Bạn hữu của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 33:11; IISử 20:7; Ês 41:8; Gia 2:23
Bầy của đồng cỏ Đức Chúa Trời Thi thiên 100:3
Các thánh của Đấng Rất cao Đa-ni-ên 7:22, 27
Con cái của Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 5:9; Lu 20:36; Giăng 1:12; 11:52; Rô 8:14, 16; Ga 3:26; Phil 2:15; Hêb 12:7; IGiăng 3:1-2, 10; 5:2
Con cái của Đức Chúa Trời hằng sống Rô-ma 9:26Ôs 1:10
Con cái của Giê-hô-va Phục truyền 14:1
Con cái của nữ tự chủ Ga-la-ti 4:31
Con cái hay vâng lời 1 Phi-e-rơ 1:14
Con cái nước Thiên đàng Ma-thi-ơ 13:38
Con cái rất yêu dấu Ê-phê-sô 5:1
Con cái thuộc về lời hứa Rô-ma 9:8; Ga 4:28
Con của Cha Ma-thi-ơ 5:45
Con của Đấng rất cao Lu-ca 6:35
Con của sự sống Giăng 12:36; ITê 5:5
Con của sự sống lại Lu-ca 20:36
Con cháu của Áp-ra-ham Ga-la-ti 3:7; Rô 4:16
Con nuôi Rô-ma 8:15; Ga 4:5
Con sáng láng Lu-ca 16:8; Êph 5:8
Con trai của sự sống lại Lu-ca 20:36
Con trẻ, con cái bé mọn Giăng 13:33; Ga 4:19; IGiăng 2:1, 12; 4:4; 5:21
Cơ-rê-tiên (Cơ-đốc-đồ, tức là tín đồ Christ) Công vụ 11:26; 26:28; IPhi 4:16
Chi thể của Christ ICô 6:15; 12:27; Êph 5:30
Dân có lòng sốt sắng về các việc lành Tít 2:14
Dân của đồng cỏ Đức Chúa Trời Thi thiên 95:7
Dân sự của Đức Chúa Trời Thi thiên 100:3; Êxê 11:20; 36:28; 37:23; Xa 8:8; 13:9; IICô 6:16; Hêb 4:9; 8:10; IPhi 2:10; Khải 21:3
Dân tình nguyện (sẵn lòng) Thi thiên 110:3; Lu 1:17
Dân thánh Phục truyền 7:6; 14:2; 26:19; 28:9; Ês 62:12; Đa 12:7; IPhi 2:9; Xuất 19:6
Dân thoát nạn Ê-sai 45:20
Dân thuộc riêng về Chúa Jêsus-Christ Tít 2:14
Dân thuộc về Đức Chúa Trời 1 Phi-e-rơ 2:9
Dòng giống được lựa chọn 1 Phi-e-rơ 2:9
Kẻ bắt chước Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 5:1
Kẻ Chúa buông tha ICô 7:22
Kẻ đã được chuộc Thi thiên 107:2; Ês 35:9-10; 51:11; 62:12; Khải 14:3-4
Kẻ đồng kế tự với Christ Rô-ma 8:17; Êph 3:6
Kẻ được hưởng sự sống đời đời Ma-thi-ơ 19:29
Kẻ được kêu gọi Rô-ma 1:7; 8:28; ICô 1:9, 24; IITim 1:9; Hêb 5:4; 9:15; IPhi 2:21; Giu 1:1; Khải 17:14
Kẻ hiền từ Thi thiên 10:17; 22:26; 25:9; 34:2; 37:11; 69:32; 76:9
Kẻ hưởng cơ nghiệp cứu rỗi Hê-bơ-rơ 1:14
Kẻ kế tự với Đức Chúa Trời Rô-ma 8:17; Ga 4:7
Kẻ kế tự nước Đức Chúa Trời Gia-cơ 2:5
Kẻ kế tự theo lời hứa Ga-la-ti 3:29; Hêb 6:17
Kẻ khiêm nhường Thi thiên 147:6; 149:4; Châm 3:34; Ês 61:1
Kẻ nhận được đất làm cơ nghiệp Thi thiên 37:11, 22, 29; Mat 5:5
Kẻ nhu mì Châm ngôn 16:19; Ês 11:4; 29:19; Mat 5:5
Khách lạ và kẻ đi đường Thi thiên 39:12; 119:19; Hêb 11:13; IPhi 2:11
Môn đồ của Christ Ma-thi-ơ 10:42; 27:57; Lu 14:26; 19:37; Giăng 8:31; 13:35; 15:8; 19:38; Công 11:26
Người công nghĩa (công bình) 1 Các vua 8:32; Gióp 36:7; Thi 1:6; 5:12; 11:5; 32:11; 34:15; 37:21; 58:11; 64:10; 68:3; 140:13; 146:8; Châm 3:33; 10:24; 13:21; 21:15; Ês 3:10; 57:1; Ôs 14:9; Ha 2:4; Mal 3:18; Mat 1:19; 5:45; 13:43; 25:46; Lu 1:17; 2:25; 15:7; Hêb 12:23; Gia 5:16; IPhi 3:12; IIPhi 2:8; IGiăng 3:7
Người của Đức Chúa Trời Phục truyền 33:1; IICác 1:13; 4:7; IISử 8:14; 25:9; ITim 6:11; IITim 3:17
Người đã được nên thánh ICô 1:2; 6:11; Hêb 10:14
Người đồng quốc với các thánh đồ Ê-phê-sô 2:19
Người được Cha ban phước Ma-thi-ơ 25:34
Người được chọn Thi thiên 105:6, 43; 106:5; Ês 45:4; 65:9, 15; Ma-thi-ơ 24:22, 31; Mác 13:20, 22, 27; Lu 18:7
Người được Giê-hô-va ban phước Sáng thế 24:31; Thi 37:22; Ês 65:23
Người làm chứng về Đức Chúa Trời Ê-sai 43:10; Công 5:32; 26:16
Người lành Châm ngôn 12:2; 13:22; Mi 7:4; Mat 12:35; Lu 6:45; Công 11:24
Người lính giỏi của Chúa Jêsus-Christ 2 Ti-mô-thê 2:3
Người lựa chọn của Đức Chúa Trời Rô-ma 8:32-33; Cô 3:12; Tít 1:1
Người ngay thẳng Gióp 4:7; Thi 11:7; 33:1; 37:37; 49:14; 107:42; 111:1; 112:2; 140:13; Châm 11:3; 12:6; 14:11; 15:8
Người nhà của Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 2:19
Người nhơn đức Thi thiên 12:1
Người tin cậy ICô 1:21
Người thành tín (thánh đồ) Dân số 12:7; Thi 12:1; 31:23; Cô 1:2; 4:9; IPhi 5:12; Khải 17:14
Tín đồ 1 Ti-mô-thê 4:10, 12; 5:16; 6:2
Tôi mọi của Christ ICô 7:22
Tôi mọi của Đức Chúa Trời Rô-ma 6:22
Tôi mọi của sự công nghĩa Rô-ma 6:18
Tôi tớ của Christ Rô-ma 1:1; ICô 7:22; Ga 1:10; Êph 6:6; Phil 1:1; Cô 4:12; Gia 1:1; IIPhi 1:1; Giu 1:1
Tôi tớ của Đức Chúa Trời Phục truyền 32:43; ISử 6:48; Exơ 5:11; Nê 10:29; Thi 119:125; Ês 65:9; Đa 6:20; 9:11; Giôên 2:29; Công 2:18; Tít 1:1; Gia 1:1; Khải 7:3
Tôi tớ của Đức Chúa Trời Rất cao Đa-ni-ên 3:26; Công 16:17
Tôi tớ của Giê-hô-va Dân số 12:7-8; Phục 9:27; 34:5; Thi 105:6; 116:16; 134:1; Ês 43:10; 54:17; 65:13
Thánh đồ Thi thiên 16:3; 34:9; Đa 7:18; Mat 27:52; Công 9:13, 32; 26:10; Rô 12:13; 15:25; ICô 6:2; 16:1; IICô 1:1; 9:1; 13:12; Êph 1:1, 18; 3:8, 18; 4:12; 5:3; 6:18; Phil 1:1; 4:21; Cô 1:2, 12, 26; 3:12; IITê 1:10; Hêb 3:1; 6:10; Giu 1:3; Khải 8:3; 11:18; 13:10; 14:12; 16:6; 18:24
Thầy tế lễ 1 Phi-e-rơ 2:5, 9; Khải 1:6; 5:10; 20:6
Trái đầu mùa của những vật Đức Chúa Trời dựng nên Gia-cơ 1:18