Tìm kiếm

Tra Từ

DANH HIỆU CỦA MA-QUỈ, Các

A-ba-đôn Khải huyền 9:11
A-bô-ly-ôn Khải huyền 9:11
Bê-ên-xê-bun Ma-thi-ơ 12:24; Mác 3:22; Lu 11:15
Con rắn Sáng 3:4, 14; Ês 27:1; IICô 11:3
Con rắn xưa Khải huyền 12:9; 20:2
Con rồng lớn Khải huyền 12:9; 20:2
Cha sự nói dốIGiăng 8:44
Chúa của đời nầy IICô 4:4
Chúa quỉ Ma-thi-ơ 9:34; 12:24; Mác 3:22; Lu 11:15
Kẻ cám dỗ Ma-thi-ơ 4:3; ITê 3:5
Kẻ cầm quyền sự chết Hê-bơ-rơ 2:14
Kẻ dỗ dành cả thiên hạ Khải huyền 12:9
Kẻ giết ngườIGiăng 8:44
Kẻ kiện cáo Khải huyền 12:10
Kẻ thù nghịch Ma-thi-ơ 13:39; IPhi 5:8
Lê-vi-a-than Ê-sai 27:1
Ma-quỉ (démon) Lu-ca 8:12; Giăng 8:44; Êph 4:27; 6:11; ITim 3:7; IITim 2:26; Gia 4:7; Giu 1:9; Khải 2:10
Ma-quỉ (diable) Ma-thi-ơ 4:1; 25:41; Lu 4:2; IPhi 5:8; IGiăng 3:8; Khải 12:12; 20:2
Quỉ dữ Ma-thi-ơ 13:19; Êph 6:16; IGiăng 2:13; 5:18
Sa-tan 1 Sử ký 21:1; Gióp 1:6; Xa 3:1; Mat 12:26; Lu 10:18; Rô 16:20; IICô 11:14; Khải 2:13; 12:9; 20:2
Sứ giả của vực sâu Khải huyền 9:11
Thần hiện đương hành động trong các con bạn nghịch Ê-phê-sô 2:2
Thần nói dối 1 Các vua 22:22; Giăng 8:44
Vua Chúa của thế gian nầy Giăng 12:31