Tìm kiếm

Tra Từ

DANH HIỆU CỦA KẺ ÁC

Bình đáng giận Rô-ma 9:22
Bọn gian tà 2 Phi-e-rơ 2:7
Bọn làm ác Thi thiên 26:5; Ês 31:2
Con bạn nghịch Ê-phê-sô 2:2
Con cái bội nghịch Ê-sai 30:1; 57:4; Giê 3:14
Con cái của ma quỉ Công vụ 13:10; Giăng 8:44; IGiăng 3:10
Con cái của người nữ tôi mọi Ga-la-ti 4:31
Con cái dày mặt cứng lòng Ê-xê-chiên 2:4
Con cái khờ dại Giê-rê-mi 4:22
Con cái đáng rủa sả 2 Phi-e-rơ 2:14
Con cái không có lòng trung tín Phục truyền 32:20
Con cái không muốn nghe luật pháp Giê-hô-va Ê-sai 30:9
Con cái làm bậy bạ Ê-sai 1:4
Con cái nói dối Ê-sai 30:9
Con cái quỉ dữ Ma-thi-ơ 13:38
Con cái thuộc về xác thịt Rô-ma 9:8
Con của sự thạnh nộ Ê-phê-sô 2:3
Con của loài ác 1 Sử ký 17:9
Con đời nầy Lu-ca 16:8; 20:34
Con kẻ ngoại bang Thi thiên 144:7; Ês 2:6
Con không vâng phục Cô-lô-se 3:6
Con loài ác 2 Sa-mu-ên 7:10
Dòng dõi cố chấp phản nghịch Thi thiên 78:8
Dòng dõi của kẻ gian dâm Ê-sai 57:3
Dòng dõi chẳng tin Ma-thi-ơ 17:17; Mác 9:19
Dòng dõi dữ Thi thiên 37:28; Mat 12:45
Dòng dõi gian ác (độc ác) Phục truyền 1:35; Lu 11:29
Dòng dõi gian dâm tội lỗi Mác 8:38
Dòng dõi gian tà Phục truyền 32:5, 20; Công 2:40
Dòng dõi hung ác gian dâm Ma-thi-ơ 12:39; 16:4
Dòng dõi hung ác ngang nghịch Phi-líp 2:15
Dòng dõi kẻ hung ác Ê-sai 14:20
Dòng dõi không tin và bội nghịch Lu-ca 9:41
Dòng dõi không tin và gian tà Ma-thi-ơ 17:17
Dòng dõi nói dối Ê-sai 57:4
Dòng dõi rắn lục Ma-thi-ơ 3:7; 12:34; 23:33; Lu 3:7
Dòng dõi tội nhơn Dân số 32:14
Dòng giống độc dữ Ê-sai 1:4
Dân bạn nghịch Ê-xê-chiên 2:3
Dân cứng cổ Xuất Ê-díp-tô 32:9; 33:3; 34:9; Phục 9:13
Đầy tớ dữ Ma-thi-ơ 25:26
Đầy tớ vô ích Ma-thi-ơ 25:30
Giống hung dữ ngang nghịch Phi-líp 2:15
Kẻ ác nơi thế gian Thi thiên 75:8
Kẻ bạn nghịch Ê-sai 1:28; Giê 6:28; Êxê 44:6; Ôs 9:15; Êph 5:6
Kẻ bất nghĩa Sô-phô-ni 3:5
Kẻ bất trung Lu-ca 12:46
Kẻ bội nghịch Ê-sai 48:8; Hêb 10:27
Kẻ chẳng dự vào giao ước của lời hứa Ê-phê-sô 2:12
Kẻ chẳng tin IICô 4:4; IICô 6:14; Tít 1:15; Hêb 11:31; Khải 21:8
Kẻ chẳng tin kính Giu-đe 1:4
Kẻ chống trả lẽ thật 2 Ti-mô-thê 3:8
Kẻ dữ Mat 5:45
Kẻ đáng gớm ghiếc Khải huyền 21:8
Kẻ đối địch Chúa Ê-sai 1:24; 59:18; Na 1:2
Kẻ ghen ghét Giê-hô-va Thi thiên 81:15
Kẻ giả mạo 2 Ti-mô-thê 3:13
Kẻ gian phạm 1 Các vua 21:10
Kẻ gian tà Châm ngôn 22:5; 29:27
Kẻ hay gièm chê 2 Phi-e-rơ 3:3
Kẻ khôn khéo về sự làm dữ Rô-ma 1:30
Kẻ không công bình Công vụ 24:15; IIPhi 2:9
Kẻ làm ác Gióp 34:22; Thi 5:5; 14:4; 28:3; 92:7; 94:4; 125:5; 141:9; Châm 10:29; 21:15
Kẻ ngu dại, ngu muội, ngây dại, điên dại Thi thiên 107:17; Châm 1:7; 13:19; 14:9; 18:7; 19:1; 26:10; Truyền 2:14; Rô 1:22
Kẻ nhạo báng Thi thiên 1:1; Châm 3:34; 19:29; Giu 1:18
Kẻ phạm tội, tội nhơn, kẻ có tội Sáng thế 13:13; ISa 15:18; Thi 1:1; 26:9; 104:35; Châm 1:10; 13:21; Ês 13:9; 33:14; Amốt 9:10; Lu 13:2
Kẻ phản nghịch Dân số 20:10; Phục 9:7, 24; 31:27; Thi 66:7; 68:6; Ês 1:23; Êxê 20:38
Kẻ thiếu trí hiểu Châm ngôn 10:23
Kẻ thù nghịch Đức Chúa Trời Thi thiên 37:20; 92:9; Ês 59:18; 66:6; Giê 46:10; Cô 1:21; Gia 4:4
Kẻ trái nghịch Tít 1:16
Kẻ vi phạm Thi thiên 37:38; 51:13
Loài rắn Ma-thi-ơ 23:33
Lòng chẳng cắt bì Giê-rê-mi 9:26; Êxê 44:7; Công 7:51
Người cứng cổ Công vụ 7:51
Người dối trá Thi thiên 26:4
Người địa ngục Ma-thi-ơ 23:15
Người gớm ghiếc Exơ 9:14; Gióp 15:16; Ôs 9:10
Người gian ác Châm ngôn 4:14
Người gian tà 1 Sa-mu-ên 2:12
Người hung ác Dân số 16:26; Châm 23:17; IITim 3:13
Nhà bạn nghịch Ê-xê-chiên 2:5-6, 8; 12:2
Tôi mọi của tội lỗIGiăng 8:34; Rô 6:20
Tôi mọi sự hư mất 2 Phi-e-rơ 2:19
Tông giống độc dữ Ê-sai 1:4
Thù nghịch cùng cả sự công bình Công vụ 13:10
Thù nghịch thập tự giá của Christ Phi-líp 3:18