Tìm kiếm

Tra Từ

DANH HIỆU CỦA CHÚA JÊSUS-CHRIST

A-đam sau hết ICô 15:45
A-men Khải huyền 3:14
An-pha và Ô-mê-ga Khải huyền 1:8, 11; 21:6; 22:13
Anh Ma-thi-ơ 12:50; 25:40; Mác 3:35; Hê-bơ-rơ 2:11, 17
Ảnh tượng của Đức Chúa Trời IICô 4:4; Cô-lô-se 1:15; Hê-bơ-rơ 1:3
Bạn bè cùng kẻ tội Ma-thi-ơ 11:19
Bạn hữu Giăng 15:13-15
Bạn hữu của Đức Chúa Trời Xa-cha-ri 13:7
Bánh của sự sống Giăng 6:35, 48, 51
Con cả ở giữa nhiều anh em Rô-ma 8:29
Con của Đấng rất cao Lu-ca 1:32
Con Đức Chúa Trời Thi thiên 2:7Hê-bơ-rơ 1:5; Ma-thi-ơ 8:29; 16:16; 26:63; Mác 3:11; Lu-ca 1:35; Giăng 1:49; 6:69; 10:36; 11:27; Công vụ 8:37; ICô 1:9; Ga-la-ti 4:4; 1 Giăng 5:5
Con đầu lòng Hê-bơ-rơ 1:6
Con yêu dấu Ma-thi-ơ 3:17; 17:5; Mác 1:11; 9:7; Lu-ca 3:22; 9:33; Ê-phê-sô 1:6; Cô-lô-se 1:13; 2 Phi-e-rơ 1:17
Con một của Đức Chúa TrờIGiăng 1:14; 3:16, 18; 1 Giăng 4:9
Con người Thi thiên 80:17; Đa-ni-ên 7:13; Ma-thi-ơ 8:20; 16:13; Lu-ca 19:10; Giăng 5:27; Công vụ 7:56 v.v.
Con sinh lễ Vượt qua ICô 5:7
Con trẻ Ê-sai 9:5; Lu-ca 2:12, 16-17, 43; Ma-thi-ơ 2:11, 13, 20
Con vua Đa-vít Ma-thi-ơ 1:1; 9:27; 15:22; 20:30; 21:9; Mác 10:47; Lu-ca 18:38; 20:41 v.v.
Cội rễ của đức tin Hê-bơ-rơ 12:2
Cội rễ sự cứu rỗi Hê-bơ-rơ 2:10
Cội rễ của Y-sai hay là Gie-sê Ê-sai 11:10; Rô-ma 15:12
Cội rễ của sự cứu rỗi đời đời Hê-bơ-rơ 5:9
Cuối cùng của đức tin Hê-bơ-rơ 12:2
Cửa của chiên Giăng 10:7, 9
Cứu Chúa Ê-sai 43:3; Lu-ca 2:11; Giăng 4:42; Công vụ 5:31; 13:23; Ê-phê-sô 5:23; Phi-líp 3:20; 2 Ti-mô-thê 1:10; Tít 1:4; 2:13; 2 Phi-e-rơ 1:1, 11; 2:20; 3:18; 1 Giăng 4:14
Cha đời đời Ê-sai 9:5
Chàng rể Ma-thi-ơ 9:15; 25:1, 10; Giăng 3:29
Chiên con 1 Phi-e-rơ 1:19; Khải huyền 5:6, 12; 7:10; 13:8; 17:14; 21:6, 22
Chiên con của Đức Chúa TrờIGiăng 1:29, 36
Chồi của Y-sai Ê-sai 11:1
Chồi mống Xa-cha-ri 3:8; 6:12
Chồi và hậu tự của Đa-vít Khải huyền 5:5; 22:16
Christ Đa-ni-ên 9:25-26; Ma-thi-ơ 1:16; 16:16, 20; 26:63; Mác 8:29; 14:61; Lu-ca 2:11; 9:20; Giăng 1:41; 6:69; 10:24-25; 11:27; 20:31; Công vụ 2:36; 1 Giăng 5:1 v.v.;
Christ của Chúa Lu-ca 2:26
Christ của Đức Chúa Trời Lu-ca 9:20
Chủ Ma-thi-ơ 23:10
Chúa Lu-ca 2:11; Giăng 13:14; 20:28; Công vụ 2:36; Rô-ma 1:4; ICô 8:6; 12:3; Phi-líp 2:11 v.v.;
Chúa bình an Ê-sai 9:5
Chúa bởi trời mà ra ICô 15:47
Chúa của loài người Công vụ 10:36; Rô-ma 10:12
Chúa của các vua trong thế gian Khải huyền 1:5
Chúa của mọi chúa 1 Ti-mô-thê 6:15; Khải huyền 17:14; 19:16
Chúa của sự sống Công vụ 3:15
Chúa Jêsus Công vụ 7:59; 8:16; 19:17; 21:13; ICô 11:23; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:15; Khải huyền 22:20 v.v.;
Chúa Jêsus-Christ Công vụ 16:31; Rô-ma 5:1; ICô 8:6; Ê-phê-sô 1:3; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:13; Hê-bơ-rơ 13:20-21; 1 Phi-e-rơ 1:3 v.v.;
Chúa là Đức Chúa Trời quyền năng Khải huyền 15:3
Chúa ngày sa-bát Ma-thi-ơ 12:8; Mác 2:28; Lu-ca 6:5
Chúa vinh hiển ICô 2:8
Chứng kiến cho các nước Ê-sai 55:4
Dòng dõi Áp-ra-ham Ga-la-ti 3:16
Dòng dõi người nữ Sáng thế 3:15
Đa-vít Giê-rê-mi 30:9; Ê-xê-chiên 34:2, 23-24; 37:24-25; Ô-sê 3:5
Đạo (Ngôi-Lời) Giăng 1:1, 14
Đấng cai trị Mi-chê 5:1
Đấng bảo lãnh giao ước Hê-bơ-rơ 7:22
Đấng cầu thay Ê-sai 53:12; Rô-ma 8:33-34; Hê-bơ-rơ 7:26; 1 Giăng 2:1
Đấng công bình Công vụ 3:14; 7:52
Đấng cứu chuộc Gióp 19:25; Ê-sai 47:4; 54:5; 59:20
Đấng cứu thế có quyền phép Lu-ca 1:69
Đấng chăn chiên Ê-sai 40:11; Giăng 10:11, 14; 1 Phi-e-rơ 2:24; 5:4
Đấng chăn chiên lớn Hê-bơ-rơ 13:20
Đấng chịu xức dầu của Giê-hô-va Thi thiên 2:2; Ha 3:13; Công vụ 4:26
Đấng chân thật 1 Giăng 5:20; Khải huyền 19:11
Đấng đi trước của chúng ta Hê-bơ-rơ 6:20
Đấng xét đoán công bình 2 Ti-mô-thê 4:8
Đấng xét đoán kẻ sống và kẻ chết Công vụ 10:42
Đấng giải cứu Rô-ma 11:26
Đấng kế tự muôn vật Hê-bơ-rơ 1:2
Đấng lạ lùng Ê-sai 9:5
Đấng làm chứng thành tín Khải huyền 1:5; 3:14; 19:11
Đấng làm đầu các kẻ chăn chiên 1 Phi-e-rơ 5:4
Đấng làm đầu cội rễ cuộc sáng thế của Đức Chúa Trời Khải huyền 3:14
Đấng lập ra luật pháp Gia-cơ 4:12
Đấng lựa chọn của Đức Chúa Trời Ê-sai 42:1; Ma-thi-ơ 12:18; Lu-ca 23:35
Đấng mạnh dạn Thi thiên 45:3
Đấng Mê-sIGiăng 1:41; 4:25
Đấng mưu luận Ê-sai 9:5
Đấng rất cao Đa-ni-ên 7:22, 27
Đấng rất thánh Đa-ni-ên 9:24
Đấng sanh ra đầu hết thảy mọi vật dựng nên Cô-lô-se 1:15
Đấng sanh trước nhứt từ trong những kẻ chết Cô-lô-se 1:18; Khải huyền 1:5
Đấng Si-lô Sáng thế 49:10
Đấng thánh Công vụ 3:14; Khải huyền 3:7
Đấng thánh của Đức Chúa Trời Mác 1:24; Lu-ca 4:34; Công vụ 2:27; 13:35
Đấng thánh của Y-sơ-ra-ên Ê-sai 41:14; 43:3, 14; 47:4; 54:5
Đấng thứ nhứt và sau chót Khải huyền 1:17; 22:13
Đấng thượng cổ Đa-ni-ên 7:22
Tiên tri Phục truyền 18:15; Công vụ 3:22; 7:37; Lu-ca 24:19; Giăng 7:40
Đấng trung bảo 1 Ti-mô-thê 2:5; Hê-bơ-rơ 8:6; 9:15; 12:24
Đấng trung tín và chân thật Khải huyền 19:11
Đầu của Hội Thánh Ê-phê-sô 1:22; 5:23; Cô-lô-se 1:18
Đầu của mọi người ICô 11:3
Đầu của mọi quyền cai trị Cô-lô-se 2:10
Đầu của thân thể Ê-phê-sô 4:15-16; Cô-lô-se 2:19
Đầu tiên và cuối cùng Ê-sai 44:6; Khải huyền 1:17; 2:8; 22:13
Đầy tớ của Đức Chúa Trời Ê-sai 42:1; 51:13; Ê-xê-chiên 34:24; Xa-cha-ri 3:8; Ma-thi-ơ 12:18
Đầy tớ thánh Công vụ 4:30
Đức Chúa Trời Thi thiên 45:6-7; Ê-sai 35:4; 40:9; Giăng 1:1; 20:28; Rô-ma 9:5
Đức Chúa chân thật 1 Giăng 5:20
Đức Chúa Trời của cả đất Ê-sai 54:5
Đức Chúa Trời quyền năng Ê-sai 9:5
Giê-hô-va Ê-sai 40:3; 44:6; 48:17
Đường đIGiăng 14:6
Ê-ma-nu-ên Ê-sai 7:14; Ma-thi-ơ 1:23
Giám mục của linh hồn 1 Phi-e-rơ 2:24
Giáo sư từ Đức Chúa Trời đến Giăng 3:2
Giê-hô-va của vạn quân Ê-sai 47:4; 54:5
Giê-hô-va sự công bình chúng ta Giê-rê-mi 23:6; 33:16
Gốc nho Giăng 15:1
Hòn đá bị loại ra Thi thiên 118:22; Ma-thi-ơ 21:42; 1 Phi-e-rơ 2:7
Hòn đá đã thử nghiệm Ê-sai 28:16
Hòn đá góc nhà Thi thiên 118:22; Ê-sai 28:16; Ma-thi-ơ 21:42; Ê-phê-sô 2:20; 1 Phi-e-rơ 2:6
Hòn đá thuộc linh ICô 10:4
Hòn đá vấp ngã Ê-sai 8:14; 1 Phi-e-rơ 2:7
Jêsus Ma-thi-ơ 1:21, 25; Lu-ca 1:31; 2:21; Công vụ 9:5; 22:8; 26:15; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 1:10 v.v.;
Lẽ thật Giăng 14:6
Lời Đức Chúa Trời Khải huyền 19:13
Lương nhơn Nhã ca 5:16
Mặt trời công bình Ma-la-chi 4:2
Mặt trời mọc lên từ nơi cao Lu-ca 1:78
Nơi thánh Ê-sai 8:14
Ngọn cờ cho muôn dân Ê-sai 11:10
Ngôi-Lời (Đạo) Giăng 1:1, 14
Ngôi sao hiện ra từ Gia-cốp Dân số 24:17
Ngôi sao mai 2 Phi-e-rơ 1:19
Người Công vụ 17:31; 1 Ti-mô-thê 2:5
Người chồng Ê-sai 54:5; IICô 11:2
Người Na-xa-rét Ma-thi-ơ 2:23; Mác 1:24; Công vụ 2:22; 10:38; 22:8
Người từng trải sự buồn bực Ê-sai 53:3
Người thánh của Chúa Thi thiên 16:10
Người thứ hai ICô 15:47
Người rất yêu dấu của Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 12:18
Nhánh công bình Giê-rê-mi 23:5; 33:15
Quan tướng Ê-sai 55:4; Ma-thi-ơ 2:6
Quyền năng của Đức Chúa Trời ICô 1:24
Sao mai sáng chói Khải huyền 22:16
Suối mở ra Xa-cha-ri 13:1
Sư tử của chi phái Giu-đa Khải huyền 5:5
Sứ giả của Giê-hô-va Ma-la-chi 2:7
Sứ giả mà chúng ta tin theo Hê-bơ-rơ 3:1
Sự ban cho của Đức Chúa TrờIGiăng 4:10; IICô 9:15
Sự cứu vớt Lu-ca 2:30
Sự chói sáng của sự vinh hiển Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 1:3
Sự hòa hiệp Ê-phê-sô 2:14
Sự khôn ngoan của Đức Chúa Trời Châm ngôn 8:22; ICô 1:24
Sự sáng Giăng 1:8-9
Sự sáng cho các dân ngoại Ê-sai 42:6; 49:6; Lu-ca 2:31-32
Sự sáng của thế gian Giăng 8:12; 12:46
Sự sống Giăng 11:25; 14:6; Cô-lô-se 3:4
Sự sống đời đời 1 Giăng 1:2; 5:20
Sự sống lại và sự sống Giăng 11:25
Sự trông cậy Công vụ 28:20; 1 Ti-mô-thê 1:1
Sự vinh hiển của Giê-hô-va Ê-sai 40:5
Sự vinh hiển của Y-sơ-ra-ên Lu-ca 2:32
Sự yên ủi của dân Y-sơ-ra-ên Lu-ca 2:25
Tôi tớ công bình Ê-sai 53:11
Tướng đạo binh của Giê-hô-va Giô-suê 5:14-15
Thầy Ma-thi-ơ 8:19; 23:8; Giăng 13:13-14
Thầy tế lễ thượng phẩm Hê-bơ-rơ 3:1; 4:14; 6:20; 7:26
Thầy tế lễ thượng phẩm theo ban Mên-chi-xê-đéc Thi thiên 110:4; Hê-bơ-rơ 6:20
Thiên sứ Xuất Ê-díp-tô 23:20-21
Thiên sứ của Giê-hô-va Xuất Ê-díp-tô 3:2; Các quan xét 13:15-18; Xa-cha-ri 1:11-12
Thiên sứ của sự giao ước Ma-la-chi 3:1
Thiên sứ trước mặt Đức Chúa Trời Ê-sai 63:9
Trái đầu mùa của những kẻ ngủ ICô 15:20, 23
Vua con gái Si-ôn Xa-cha-ri 9:9; Ma-thi-ơ 21:5; Giăng 12:15
Vua của các vua 1 Ti-mô-thê 6:15; Khải huyền 17:14; 19:16
Vua của muôn đời Khải huyền 15:3
Vua dân Giu-đa Ma-thi-ơ 2:2; 27:37; Mác 15:26; Lu-ca 23:38; Giăng 18:39; 19:19
Vua và Cứu Chúa Công vụ 5:31
Vua vinh hiển Thi thiên 24:7-10
Vua Y-sơ-ra-ên Ê-sai 44:6; Ê-xê-chiên 37:24; Giăng 1:49